Câu tiếng Anh có từ “misty”
168 câu thật có từ misty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misty nghĩa là sương mù. misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sea fogs had pitched their tents to landward, and their misty battalions were driving gray across the landscape.
Từ trong câu: misty, sea, fog, pitch, tent, drive, gray, across
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The misty dawn of a December morning was greying the window-panes.
Từ trong câu: december, misty, dawn, morning, gray, window
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last gleams of day were blending with a misty flood of moonlight, beneath which the world lay dwarfed and dark.
Từ trong câu: dwarf, misty, last, gleam, day, blend, flood, moonlight
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Newman was going to leave him abruptly, when a ray of entreaty appeared to disengage itself from the old man’s misty gaze.
Từ trong câu: abruptly, ray, misty, go, leave, appear, itself, old
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was getting pretty misty about that time, and there isn’t any lamp-post at that part of the walk where they were confabulating.
Từ trong câu: confabulate, get, pretty, misty, time, lamp, post, part
S. S. Van Dine, The Bishop murder case. Nguồn: Project Gutenberg #75157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The afternoon was rapidly drawing to a close; and a long, chilly English summer’s evening was throwing a misty pall over the green Kentish landscape.
Từ trong câu: afternoon, evening, chilly, misty, rapidly, green, drawing, landscape
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had lost the frank, inquisitive stare of childhood; they were tender and misty; they reflected a heart passionate and fearful, in which love was making himself lord of all.
Từ trong câu: frank, childhood, stare, misty, lose, tender, reflect, heart
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| misty veil | 96 lần |
| misty haze | 31 lần |
| misty atmosphere | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misty trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ misty hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misty: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.