Câu tiếng Anh có từ “misty”
168 câu thật có từ misty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misty nghĩa là sương mù. misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are two enemy Trainers between you and Misty; the first can be avoided.
Từ trong câu: misty, enemy, trainer, first, avoid
«Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet for the most part the Gothic ghosts were misty wraiths, through which the sword could plunge without resistance.
Từ trong câu: misty, part, ghost, sword, plunge, resistance
Dorothy Scarborough, The Supernatural in Modern English Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #47204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The traveller sat down on an old wheel-barrow, waiting till he could see in the dim and misty light.
Từ trong câu: misty, traveler, sit, down, old, wheel, wait, till
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only by a landmark extending far back into the dim and misty past we can trace his upward path.
Từ trong câu: misty, extend, far, back, dim, past, trace, upward
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the stars we see a bright, yet misty, bow bent overhead: can this be other than the destined bridge of souls?
Từ trong câu: misty, among, star, see, bright, bow, bend, overhead
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the misty, silvery night I could see no sign of any living thing.
Từ trong câu: living, misty, night, see, sign, live, thing
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a misty afternoon, but the February sun shone dimly, and we could just distinguish the two fir-trees in the yard, and the sparely-scattered gravestones.
Từ trong câu: february, sun, misty, afternoon, shine, distinguish, tree, yard
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| misty veil | 96 lần |
| misty haze | 31 lần |
| misty atmosphere | 81 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misty trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ misty hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misty: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.