Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misty”

168 câu thật có từ misty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misty nghĩa là sương mù. misty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled or abounding with fog or mist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misty

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are low level monsters in the Misty Thicket here for you to kill.

    Từ trong câu: misty, thicket, low, level, monster, kill

    «EverQuest/Character classes/Druid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428002 (bản sửa đổi 4337133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two enemy Trainers between you and Misty; the first can be avoided.

    Từ trong câu: misty, enemy, trainer, first, avoid

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But there was nothing vague or misty about the apparition.

    Từ trong câu: misty, nothing, vague

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng misty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
misty veil96 lần
misty haze31 lần
misty atmosphere81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misty trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ misty hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misty: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.