Câu tiếng Anh có từ “memorial”
187 câu thật có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorial nghĩa là đài tưởng niệm. memorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a recognition of meritorious service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The whole memorial often has a festive atmosphere, focusing on celebrating the life of the departed loved one.
Từ trong câu: memorial, festive, whole, often, atmosphere, focus, celebrate, life
«Funeral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6253 (bản sửa đổi 10890768). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of these memorials have included moments of silence, religious remembrance services and the laying of flowers at the attack sites.
Từ trong câu: remembrance, memorial, include, moment, silence, religious, service, lay
«7 July 2005 London bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178201 (bản sửa đổi 10867806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The memorial was headed by Mrs. Lydia Butler, wife of the governor of the State, who spent some days in securing signatures.
Từ trong câu: signature, memorial, head, mr, wife, governor, state, spend
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hours of the Hatchard Memorial librarian were from three to five; and Charity Royall's sense of duty usually kept her at her desk until nearly half-past four.
Từ trong câu: four, memorial, nearly, duty, hour, librarian, five, charity
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I had meant to build a memorial church for father, but they urged me to give the money instead to this cause.
Từ trong câu: instead, cause, memorial, urge, build, mean, church, father
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every year, the city hosts a large Remembrance Day memorial, believed to be the largest in the UK outside of London.
Từ trong câu: remembrance, every, year, city, host, large, day, memorial
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorial trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorial: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.