Câu tiếng Anh có từ “memorial”
189 câu thật có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorial nghĩa là đài tưởng niệm. memorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a recognition of meritorious service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Members can place on-line memorials for family and friends for no cost.
Từ trong câu: memorial, member, place, line, family, friend, cost
«Find a Grave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205113 (bản sửa đổi 10034873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I could go mad to think that my last memorial of Mary is in all probability glittering in the unclean shirt of a bagman!"
Từ trong câu: probability, memorial, go, mad, think, last, shirt
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would be well if this memorial portrait could be added to the others.
Từ trong câu: portrait, add, memorial, well, other
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brown pot could never be of use to him any more, but he stuck the bits together and propped the ruin in its old place for a memorial.
Từ trong câu: pot, stuck, ruin, memorial, brown, never, use, stick
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One cannot but regret that this homestead had not been preserved in its completeness, as a memorial of this distinguished man.
Từ trong câu: homestead, can, regret, preserve, memorial, distinguish, man
Harriet Manning Whitcomb, Annals and Reminiscences of Jamaica Plain. Nguồn: Project Gutenberg #7046. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng memorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorial trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorial: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.