Câu tiếng Anh có từ “memorial”
179 câu thật có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: memorial nghĩa là đài tưởng niệm. memorial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a recognition of meritorious service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ memorial
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Mrs. Tainter was the driving force to get the memorial done fast and with as much beauty into it as money allowed.
Từ trong câu: memorial, mr, drive, force, get, fast, much, beauty
«Menomonie, Wisconsin History/JumperTech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203822 (bản sửa đổi 1788216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng memorial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ memorial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ memorial trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ memorial hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ memorial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ memorial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ memorial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ memorial: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.