Câu tiếng Anh có từ “matrix”
129 câu thật có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: matrix nghĩa là ma trận. matrix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure within which something originates or develops (from the Latin for womb). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ matrix
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It has been suggested that the Colombian emerald is not in its original matrix.
Từ trong câu: matrix, suggest, original
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much like the red pill in Wachowski brothers' Matrix, this is not an education for everyone.
Từ trong câu: matrix, pill, much, like, red, brother, education, everyone
«Historical Rhetorics/Plato's Battle Against an Oral World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209698 (bản sửa đổi 2986967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Women don't think with their heads, they think with their matrix.
Phụ nữ không suy nghĩ bằng cái đầu, họ suy nghĩ bằng ma trận.
Từ trong câu: matrix, woman, think, head
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The matrix from which thought arises is not small stuff.
Từ trong câu: matrix, think, arise, small, stuff
«Quiet Mind», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147106 (bản sửa đổi 2625915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even though he did not know about matrix math, Heisenberg already saw this "different answers" problem and it had bothered him.
Từ trong câu: matrix, even, though, know, math, already, saw, different
«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I will come to the other point--certainly; and he must not only have those destroyed, but the "plates, molds, matrices, or other means of making such infringing copies."
Từ trong câu: matrix, come, point, certainly, destroy, plate, mold, mean
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, a component-wise product of two matrices is not often seen in linear algebra.
Một lần nữa, tích thành phần của hai ma trận không thường thấy trong đại số tuyến tính.
Từ trong câu: algebra, matrix, linear, product, again, component, wise, often
«Cg Programming/Vector and Matrix Operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276323 (bản sửa đổi 3676722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Remember you can not add or subtract two matrices of different sizes.
Hãy nhớ rằng bạn không thể cộng hoặc trừ hai ma trận có kích thước khác nhau.
Từ trong câu: subtract, matrix, remember, add, different, size
«Linear Algebra/Addition, Multiplication, and Transpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97358 (bản sửa đổi 3479753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By far the most common matrix of vein-gold is quartz or silica, but it is not the only one.
Từ trong câu: vein, matrix, far, common, gold
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng matrix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extracellular matrix | 91 lần |
| matrix multiplication | 120 lần |
| symmetric matrix | 52 lần |
| stiffness matrix | 61 lần |
| transformation matrix | 81 lần |
| covariance matrix | 42 lần |
| rotation matrix | 64 lần |
| adjacency matrix | 39 lần |
| diagonal matrix | 46 lần |
| eisenhower matrix | 37 lần |
| coefficient matrix | 46 lần |
| projection matrix | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ matrix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ matrix trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ matrix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ matrix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ matrix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ matrix: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.