Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “matrix”
129 câu thật có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: matrix nghĩa là ma trận. matrix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (mathematics) a rectangular array of quantities or expressions set out by rows and columns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ matrix
When planning to-do lists, referring back to the Eisenhower Matrix can be helpful.
Từ trong câu: matrix, plan, list, refer, back, helpful
«Motivation and emotion/Book/2022/To-do lists», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280326 (bản sửa đổi 2832933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Much like the red pill in Wachowski brothers' Matrix, this is not an education for everyone.
Từ trong câu: matrix, pill, much, like, red, brother, education, everyone
«Historical Rhetorics/Plato's Battle Against an Oral World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209698 (bản sửa đổi 2986967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go here to read up more on the magic of the Matrix.
Từ trong câu: matrix, go, read, up, magic
«Creating a simple 3D game engine in XNA/Chapter One», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291753 (bản sửa đổi 3372352). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, Terminator and Matrix, where men manage in a machine world.
Từ trong câu: matrix, example, man, manage, machine, world
«Living in a Connected World/Privacy in a Digital Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381169 (bản sửa đổi 4612136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This sign was used in the computer game Enter the Matrix.
Từ trong câu: matrix, sign, use, computer, game, enter
«Matrixism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93982 (bản sửa đổi 10875192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even though he did not know about matrix math, Heisenberg already saw this "different answers" problem and it had bothered him.
Từ trong câu: matrix, even, though, know, math, already, saw, different
«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng matrix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- extracellular matrix91 lần
- matrix multiplication120 lần
- symmetric matrix52 lần
- stiffness matrix61 lần
- transformation matrix81 lần
- covariance matrix42 lần
- rotation matrix64 lần
- adjacency matrix39 lần
- diagonal matrix46 lần
- eisenhower matrix37 lần
- coefficient matrix46 lần
- projection matrix46 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ matrix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ matrix trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ matrix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ matrix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ matrix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ matrix: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.