Câu tiếng Anh có từ “matrix”
130 câu thật có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: matrix nghĩa là ma trận. matrix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an enclosure within which something originates or develops (from the Latin for womb). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ matrix
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Individual numbers from a matrix may also be accessed by using a similar command example below.
Từ trong câu: matrix, individual, number, access, use, similar, command, example
«University of Florida/Eml4500/f08.FEABBQ/HW1/Matlab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66570 (bản sửa đổi 2141926). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The chief matrix of the beryl all over the world is graphic granite, but it may occur in other rocks.
Từ trong câu: matrix, chief, world, graphic, occur, rock
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See below for alternative conventions which may apparently or actually invert the sense of the rotation produced by these matrices.
Xem bên dưới để biết các quy ước thay thế có thể đảo ngược rõ ràng hoặc thực tế ý nghĩa của phép quay do các ma trận này tạo ra.
Từ trong câu: rotation, apparently, invert, below, matrix, alternative, convention, actually
«Robotic Mechanics and Modeling/Kinematics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258998 (bản sửa đổi 2190988). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From the quantifying perspective, spatial weight matrix configuration might fall into two categories: a binary pattern or a variable weighting model.
Từ trong câu: quantify, perspective, spatial, weight, matrix, configuration, fall, category
«Transportation Geography and Network Science/Spatial Econometrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359586 (bản sửa đổi 4647562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng matrix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| extracellular matrix | 91 lần |
| matrix multiplication | 120 lần |
| symmetric matrix | 52 lần |
| stiffness matrix | 61 lần |
| transformation matrix | 81 lần |
| covariance matrix | 42 lần |
| rotation matrix | 64 lần |
| adjacency matrix | 39 lần |
| diagonal matrix | 46 lần |
| eisenhower matrix | 37 lần |
| coefficient matrix | 46 lần |
| projection matrix | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ matrix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ matrix trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ matrix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ matrix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ matrix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ matrix: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.