E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “matrix”

129 câu thật có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: matrix nghĩa là ma trận. matrix là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (mathematics) a rectangular array of quantities or expressions set out by rows and columns. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng matrix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • extracellular matrix91 lần
  • matrix multiplication120 lần
  • symmetric matrix52 lần
  • stiffness matrix61 lần
  • transformation matrix81 lần
  • covariance matrix42 lần
  • rotation matrix64 lần
  • adjacency matrix39 lần
  • diagonal matrix46 lần
  • eisenhower matrix37 lần
  • coefficient matrix46 lần
  • projection matrix46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ matrix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ matrix trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ matrix hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ matrix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ matrix gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ matrix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ matrix: can và could (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.