Câu tiếng Anh có từ “mariner”
123 câu thật có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mariner nghĩa là thủy thủ. mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mariner
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"A cat may look at a king, Senor Conde; and why not a mariner on his passenger?
“Một con mèo có thể nhìn một vị vua, thưa ngài Conde; và tại sao không có một thủy thủ ngồi trên hành khách của mình?
Từ trong câu: mariner, cat, look, king, passenger
James Fenimore Cooper, Mercedes of Castile; Or, The Voyage to Cathay. Nguồn: Project Gutenberg #36406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was bordered, too, with a great many sweet-smelling flowers, such as the mariners had never seen before.
Từ trong câu: mariner, border, great, many, sweet, smell, flower, never
William, 1868-1936 [Editor] Patten, The Junior Classics, Volume 3: Tales from Greece and Rome. Nguồn: Project Gutenberg #56887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Mariner does not accept their offer.
Từ trong câu: mariner, accept, offer
«Waterworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73019 (bản sửa đổi 10891375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Men of genius, blown by the winds of chance, have been, now and then, mariners, bar-keeps, schoolmasters, soldiers, politicians, clergymen, and what not.
Từ trong câu: mariner, man, genius, blow, wind, chance, now, bar
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were put forth by certain Portuguese mariners, but they do not agree with the observations, and the observations themselves are admitted to be bad.
Từ trong câu: mariner, put, forth, certain, agree, observation, themselves, admit
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was no sailor: his command was not the loud-voiced autocracy of the master mariner.
Từ trong câu: sailor, loud, mariner, command, voice, master
Henry Seton Merriman, Suspense, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #74460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city is not large, but beautifully built, and a most pleasing sight to mariners who are sailing by the coast.
Từ trong câu: sailing, beautifully, mariner, city, large, build, please, sight
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet where is the mariner who will tell thee, “Sir, it was not so much the fear of striking hidden rocks, as the fear of that hideous whiteness that so stirred me?”
Từ trong câu: stir, hidden, mariner, tell, sir, much, fear, strike
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Ain’t one of a sort enough for you?” asked the mariner.
Từ trong câu: enough, sort, ask, mariner
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mariner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shipwrecked mariner | 327 lần |
| ancient mariner | 723 lần |
| mariners mariner | 43 lần |
| mariner mariners | 43 lần |
| seattle mariner | 26 lần |
| wrecked mariner | 42 lần |
| hardy mariner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mariner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mariner trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mariner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mariner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mariner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mariner: may và might (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.