Câu tiếng Anh có từ “mariner”
123 câu thật có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mariner nghĩa là thủy thủ. mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mariner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They're at it hotly there: Will they be silenced by the tale Told by the Mariner?
Từ trong câu: mariner, silence, tale, tell
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, November 29, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ask any mariner who sails the seas, and he will tell you, with a shudder, to beware of the Flying Dutchman!"
Từ trong câu: mariner, ask, sail, sea, tell, fly
J. Walker McSpadden, Stories from Wagner. Nguồn: Project Gutenberg #47139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet where is the mariner who will tell thee, “Sir, it was not so much the fear of striking hidden rocks, as the fear of that hideous whiteness that so stirred me?”
Từ trong câu: stir, hidden, mariner, tell, sir, much, fear, strike
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fish, but no meat, may be eaten on Wednesdays so that there will be more fishermen and mariners and repair of ports.
Từ trong câu: repair, wednesday, meat, mariner, fish, eat, port
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mariner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shipwrecked mariner | 327 lần |
| ancient mariner | 723 lần |
| mariners mariner | 43 lần |
| mariner mariners | 43 lần |
| seattle mariner | 26 lần |
| wrecked mariner | 42 lần |
| hardy mariner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mariner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mariner trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mariner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mariner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mariner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mariner: may và might (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.