Câu tiếng Anh có từ “mariner”
119 câu thật có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ mariner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They're at it hotly there: Will they be silenced by the tale Told by the Mariner?
Từ trong câu: mariner, silence, tale, tell
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 99, November 29, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #12738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who was Mother Carey the appearance of whose 'chickens' is supposed by the mariner to foretell a coming storm?
Từ trong câu: mariner, mother, appearance, chicken, suppose, come, storm
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose I felt as one may imagine the unarmed mariner to feel when he is rescued by a friendly man-of-war from the pursuit of a pirate.
Từ trong câu: pursuit, friendly, pirate, rescue, mariner, suppose, feel, imagine
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This admirable contrivance was introduced by that 'ancient mariner' of the air, Mr. Green.
Từ trong câu: admirable, introduce, ancient, air, mr, green, mariner
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mariner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shipwrecked mariner | 327 lần |
| ancient mariner | 723 lần |
| mariners mariner | 43 lần |
| mariner mariners | 43 lần |
| seattle mariner | 26 lần |
| wrecked mariner | 42 lần |
| hardy mariner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mariner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mariner trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mariner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mariner: may và might (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.