Câu tiếng Anh có từ “mariner”
123 câu thật có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mariner nghĩa là thủy thủ. mariner là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a man who serves as a sailor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mariner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Later that season, the Mariners announced that the player to be named later would be Arias.
Từ trong câu: mariner, late, season, announce, player, name
«David Ortiz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114870 (bản sửa đổi 10601875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would, for one thing, be a valuable check on the observations of the master mariner.
Từ trong câu: mariner, thing, valuable, check, observation, master
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Frank Basil Cooke/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472975 (bản sửa đổi 4482147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The team would be known as the Seattle Mariners.
Từ trong câu: mariner, team, know
«Kingdome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074654 (bản sửa đổi 10707802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They would furnish troops and mariners, who, with British discipline and direction, need be second to none in Europe.
Từ trong câu: mariner, furnish, troop, discipline, direction, need, second, none
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mariner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shipwrecked mariner | 327 lần |
| ancient mariner | 723 lần |
| mariners mariner | 43 lần |
| mariner mariners | 43 lần |
| seattle mariner | 26 lần |
| wrecked mariner | 42 lần |
| hardy mariner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mariner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mariner trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ mariner hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mariner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mariner gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mariner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mariner: may và might (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.