Câu tiếng Anh có từ “manipulation”
151 câu thật có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulation nghĩa là thao túng. manipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is one of the kind, and needs the most delicate manipulation."
Đây là một trong những loại và cần sự thao tác tinh vi nhất."
Từ trong câu: manipulation, kind, need, delicate
Mayne Reid, The Lone Ranche. Nguồn: Project Gutenberg #21240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The manipulation and use of the instrument are of the simplest character.
Từ trong câu: manipulation, use, instrument, simple, character
Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the manipulation and the satisfaction of inner factors that make the most significant aspect of these moods.
Từ trong câu: manipulation, satisfaction, inner, factor, make, significant, aspect, mood
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The news that reached us came at long intervals, after manipulation by the censor, and was often of the most fantastic order.
Từ trong câu: manipulation, censor, fantastic, news, reach, come, long, interval
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The keenest amongst them were then found fit for more 'advanced' work where accuracy, a nice judgment, and deftness of manipulation are essential.
Từ trong câu: manipulation, keen, amongst, find, fit, advance, work, accuracy
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the highest levels of functional efficiency, the ultimate form of adaptation is seen—the manipulation of the environment by the organism.
Từ trong câu: functional, manipulation, high, level, efficiency, ultimate, form, adaptation
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When applying calculus to these functions it is necessary to spot which is the simplest form for the current manipulation.
Khi áp dụng phép tính cho các hàm này, cần phải xác định đâu là dạng đơn giản nhất cho thao tác hiện tại.
Từ trong câu: calculus, apply, function, necessary, spot, simple, form, current
«Mathematics for Chemistry/Integration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88923 (bản sửa đổi 2680267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng manipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulation trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulation: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.