Câu tiếng Anh có từ “manipulation”
148 câu thật có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulation nghĩa là thao túng. manipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulation
A menu will pop up with all the available functions for full body manipulation.
Một menu sẽ bật lên với tất cả các chức năng có sẵn để thao tác toàn thân.
Từ trong câu: manipulation, menu, pop, up, available, function, full, body
«Wings 3D/User Manual/A Quick Start Guide/Creating A Hand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58288 (bản sửa đổi 3315902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will allow you to perform operations unique to edge manipulations.
Từ trong câu: manipulation, allow, perform, operation, unique, edge
«Wings 3D/User Manual/Edge Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57467 (bản sửa đổi 3315907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will allow you to perform functions unique to face manipulations.
Từ trong câu: manipulation, allow, perform, function, unique, face
«Wings 3D/User Manual/Face Operations with Advanced Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57470 (bản sửa đổi 4533033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Part one will be basic algebraic manipulations so students are refreshed on how to manipulate equations.
Từ trong câu: refresh, part, basic, manipulation, student, manipulate, equation
«Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The relaxation which attends surgical anesthesia will permit of reduction of the dislocated bone and manipulations such as have just been outlined may be employed.
Từ trong câu: relaxation, attend, surgical, permit, reduction, bone, manipulation, outline
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulation trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulation: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.