Câu tiếng Anh có từ “manipulation”
153 câu thật có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulation nghĩa là thao túng. manipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are multiple ways to access object data, both for manipulation and viewing.
Từ trong câu: manipulation, multiple, way, access, object, data, view
«Rebol Programming/Language Features/Objects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49940 (bản sửa đổi 3556270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, there are some schools of photography that reject any manipulations (other than “in camera” effects).
Từ trong câu: manipulation, nevertheless, school, photography, reject, camera, effect
«Modern Photography/Editing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370226 (bản sửa đổi 3825432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is not possible for designing leaders, if such there were, to take even the first step in manipulation without discovery.
Từ trong câu: manipulation, possible, design, leader, take, even, first, step
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the old Shuttleworth Accounts, reprinted by the Chetham Society, there are minute directions to the housewife on the management and manipulation of her wool.
Từ trong câu: manipulation, wool, housewife, old, account, society, minute, direction
B. L. Hutchins, Women in Modern Industry. Nguồn: Project Gutenberg #41703. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are rising concerns over deepfakes, AI manipulation, and the splintering of the Web into national or corporate islands.
Từ trong câu: splinter, rise, concern, manipulation, web, national, corporate, island
«World Wide Web», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905 (bản sửa đổi 10969901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a certain system in the proper manipulation of a garment in a washtub which to me is incomprehensible.
Từ trong câu: washtub, certain, system, proper, manipulation, garment
Prentice Mulford, Prentice Mulford's story: life by land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #71549. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulation trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulation: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.