Câu tiếng Anh có từ “manipulation”
153 câu thật có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulation nghĩa là thao túng. manipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, after a little careful manipulation and perseverance, she managed to insert her head into the jar.
Từ trong câu: manipulation, however, little, careful, perseverance, manage, insert, head
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Notice, however, what we learned from the above manipulation.
Từ trong câu: manipulation, notice, however, learn, above
«Calculus/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122 (bản sửa đổi 4528813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She toyed with the bread-crumbs about her plate, and reflectively watched their manipulation into squares and triangles as she went on.
Từ trong câu: manipulation, plate, toy, triangle, bread, watch, square, go
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In quarters where he believed himself unknown, his skill in the manipulation and the finish of his designs was almost a byeword.
Ở những nơi mà anh ấy tin rằng mình chưa được biết đến, kỹ năng thao tác và hoàn thiện các thiết kế của anh ấy gần như chỉ là một lời nói suông.
Từ trong câu: manipulation, quarter, believe, himself, unknown, skill, finish, design
Pierce Egan, The Flower of the Flock, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56373. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She expected that any covert manipulations by monarchs would be found out and therefore would damage their credibility.
Từ trong câu: credibility, expect, manipulation, find, out, therefore, damage
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulation trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulation: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.