Câu tiếng Anh có từ “manipulation”
153 câu thật có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: manipulation nghĩa là thao túng. manipulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: exerting shrewd or devious influence especially for one's own advantage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ manipulation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Many a joint has in such circumstances been wrecked by the manipulations of a "bone-setter."
Từ trong câu: manipulation, many, joint, circumstance, bone
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Engraving is a simple process in itself, and diversity of effect can be produced by skilful manipulation.
Từ trong câu: manipulation, simple, process, itself, diversity, effect, produce, skilful
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In chronic cases, little if any evidence of inflammation is to be detected by digital manipulation of the parts.
Từ trong câu: manipulation, digital, chronic, case, little, evidence, inflammation, detect
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Healthy human interactions are not dominated by manipulation but rather find genuine concern for others and a sense of cooperation.
Từ trong câu: manipulation, concern, interaction, rather, genuine, healthy, cooperation, human
«Motivation and emotion/Book/2014/Workplace bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168154 (bản sửa đổi 2333401). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Logic protects this search from being hijacked by sophistry, manipulation, or ideology.
Từ trong câu: hijack, logic, protect, search, manipulation, ideology
«Doing Philosophy/Logic Forms the Foundations of Philosophy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324181 (bản sửa đổi 2746546). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By a sort of piano arrangement the letters are brought in contact with carbonized paper, which is moved by the same manipulation."
Từ trong câu: carbonize, sort, piano, arrangement, letter, bring, contact, paper
Charles L. Graves, Mr. Punch's History of Modern England, Vol. 2 (of 4).: 1857-1874. Nguồn: Project Gutenberg #45003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng manipulation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ manipulation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ manipulation trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ manipulation hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ manipulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ manipulation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ manipulation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ manipulation: can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.