Câu tiếng Anh có từ “maliciously”
71 câu thật có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maliciously nghĩa là ác ý. maliciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with malice; in a malicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maliciously
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Do not speak to me!" he thundered; "do not approach me! she did it maliciously!"
"Đừng nói chuyện với tôi!" anh ta sấm sét; "Đừng đến gần tôi! Cô ấy đã làm điều đó một cách ác ý!"
Từ trong câu: maliciously, speak, approach
George Washington Cable, The Grandissimes. Nguồn: Project Gutenberg #12280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mistakes—misinformation that is not added maliciously—can happen in a wide variety of ways.
Từ trong câu: maliciously, mistake, add, happen, wide, variety, way
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"He will not believe in our great ancestor the printer," said I, maliciously.
Từ trong câu: maliciously, ancestor, printer, believe, great
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adelaide waited, perhaps a little maliciously, for the conclusion of the sentence. but it came not.
Từ trong câu: maliciously, wait, perhaps, little, conclusion, sentence, come
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Carson’s eyes flashed maliciously and he coughed warningly: “I beg you not to speak about it!
Từ trong câu: maliciously, beg, flash, cough, speak, mr, eye
Karel Čapek, Krakatit. Nguồn: Project Gutenberg #79127. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m not sorry for Fox though,” she added, laughing maliciously.
Từ trong câu: maliciously, sorry, fox, though, add, laugh
Mary Imlay Taylor, The reaping. Nguồn: Project Gutenberg #72917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not said maliciously, but they could not comprehend the thing on account of my rustic life and manners."
Từ trong câu: maliciously, thing, account, life, manner
Anonymous, The Annual Monitor for 1851 or, Obituary of the members of the Society of Friends in Great Britain and Ireland, for the year 1850. Nguồn: Project Gutenberg #18502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He certainly does not, and when it wags it wags foolishly, and, as he admits, maliciously, albeit sometimes amusingly, and with superficial brilliance.
Từ trong câu: maliciously, certainly, foolishly, admit, sometimes, superficial
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That De Quincey did this maliciously, I do not pretend to state; what I know of its animus I gather from the paper itself.
Từ trong câu: maliciously, pretend, state, know, gather, paper, itself
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experience proved that Bonaparte was not deceived; but I ought on this occasion to contradict a calumnious report circulated at that time, and since maliciously repeated.
Từ trong câu: maliciously, experience, prove, deceive, ought, occasion, contradict, report
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maliciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned maliciously | 28 lần |
| grinning maliciously | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maliciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maliciously trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maliciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maliciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maliciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maliciously: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.