Câu tiếng Anh có từ “maliciously”
74 câu thật có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maliciously nghĩa là ác ý. maliciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with malice; in a malicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maliciously
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"My aim has been ridiculed, my endeavors have been maliciously criticised, my merits decried."
Từ trong câu: maliciously, aim, endeavor, criticise, merit
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You have been prescribing for him then, doctor," said Arthur maliciously.
Từ trong câu: maliciously, prescribe, doctor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And he has worked particularly hard of late," added Miss Carr maliciously; "he has had double duty to perform."
Từ trong câu: maliciously, work, particularly, hard, late, add, miss, double
Mrs. Hubback, The Younger Sister: A Novel, Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #54011. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No action of the war has been so little understood, none so grossly misstated, none so thoroughly and maliciously criticised.
Từ trong câu: maliciously, action, war, little, understand, none, thoroughly, criticise
Oliver Optic, Our Standard-Bearer; Or, The Life of General Uysses S. Grant. Nguồn: Project Gutenberg #45118. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The opinion is expressed by some that the damage was caused maliciously and steps have been taken to discover the culprit.
Từ trong câu: maliciously, opinion, express, damage, cause, step, take, discover
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1923 01 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417844 (bản sửa đổi 4537138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have been marked out by the Indignation of the Publick, and maliciously charged with Principles the most remote from your Heart, and Designs.
Từ trong câu: maliciously, mark, out, charge, principle, remote, heart, design
Anonymous, A Letter to Lord Robert Bertie Relating to His Conduct in the Mediterranean, and His Defence of Admiral Byng. Nguồn: Project Gutenberg #32286. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henri I. was poisoned, Henri II. was killed (maliciously, so some one has said) in a tournament, Henri III. and Henri IV. were assassinated."
Từ trong câu: maliciously, poison, kill, tournament
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think I can rely on you, citoyen soldiers,” laughed Chauvelin, maliciously, “to give this old liar the best and soundest beating he has ever experienced.
Từ trong câu: maliciously, rely, liar, experienced, think, soldier, laugh, give
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maliciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned maliciously | 28 lần |
| grinning maliciously | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maliciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maliciously trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maliciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maliciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maliciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maliciously: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.