Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maliciously”

74 câu thật có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maliciously nghĩa là ác ý. maliciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with malice; in a malicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maliciously

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Jeff maliciously added vivid instances he had known or read of injury and death from mad dogs.

    Từ trong câu: maliciously, mad, injury, vivid, read, add, instance, know

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would show that unless an offence had been committed maliciously, there could be no award of damages, nor an injunction.

    Từ trong câu: maliciously, show, unless, offence, commit, award, damage

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maliciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grinned maliciously28 lần
grinning maliciously17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maliciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maliciously trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maliciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maliciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maliciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maliciously: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.