E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maliciously”

65 câu thật có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maliciously nghĩa là ác ý. maliciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with malice; in a malicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maliciously

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "He will not believe in our great ancestor the printer," said I, maliciously.

    Từ trong câu: maliciously, ancestor, printer, believe, great

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother's natural pangs at settling down into their new relationship were maliciously interpreted as consequences of the Queen's coldness and self-will.

    Từ trong câu: maliciously, natural, settle, down, new, relationship, interpret, consequence

    Anonymous, Queen Victoria Story of Her Life and Reign, 1819-1901. Nguồn: Project Gutenberg #9947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And we will startle you from your dream with the crack of our Southern rifles," added Oriana, somewhat maliciously, while Harold smiled at her enthusiasm.

    Từ trong câu: maliciously, startle, dream, crack, southern, add, somewhat, smile

    Benjamin Wood, Fort Lafayette or, Love and Secession: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will keep me awake until late hours, and then Mr. Nunez will say maliciously in the morning, 'Your eyes, Mlle. Celestine, are very heavy this morning.

    Từ trong câu: maliciously, keep, awake, until, late, hour, mr, morning

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you will think you have the clew, and with that thread you'll plunge into the labyrinth of my supposed allegory, hoping to emerge maliciously triumphant and content.

    Từ trong câu: maliciously, think, thread, plunge, suppose, allegory, hope, emerge

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng maliciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grinned maliciously28 lần
grinning maliciously17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maliciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maliciously trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maliciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maliciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maliciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maliciously: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.