Câu tiếng Anh có từ “maliciously”
65 câu thật có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maliciously nghĩa là ác ý. maliciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with malice; in a malicious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maliciously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On the other Hand, Your Cause is bad; your Heart far from being upright; and you are maliciously bent to break the Chain of Friendship with our Brother ONAS and his People.
Từ trong câu: maliciously, hand, cause, bad, heart, far, upright, bend
George, Sir, 1695-1774 [Editor] Thomas, The Treaty Held with the Indians of the Six Nations at Philadelphia, in July 1742 To which is Prefix'd an Account of the first Confederacy of the Six Nations, their present Tributaries, Dependents, and Allies. Nguồn: Project Gutenberg #18635. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maliciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grinned maliciously | 28 lần |
| grinning maliciously | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maliciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maliciously trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ maliciously hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maliciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maliciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maliciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maliciously: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.