Câu tiếng Anh có từ “mailbox”
47 câu thật có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mailbox nghĩa là hộp thư. mailbox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a private box for delivery of mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mailbox
As an example, suppose the user has two messages in his or her mailbox.
Từ trong câu: mailbox, example, suppose, user, message
«Network Plus Certification/Technologies/Common Protocols», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191868 (bản sửa đổi 4324611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Grayson had slowed the car to peer at mailboxes along the road.
Từ trong câu: mailbox, mr, slow, car, peer, road
Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts in the Cherry Festival. Nguồn: Project Gutenberg #51693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, “concert”, “February”, “strawberry”, “Starbucks”, “mailbox”, “short-term”, “learning”, and “chunking”.
Từ trong câu: mailbox, example, concert, february, strawberry, short, term, learn
«Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can inspect your mailbox to find out if mail has arrived.
Từ trong câu: mailbox, inspect, find, out, mail, arrive
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Users can use their mailbox flag to signal USPS drivers to deliver the mailbox's contents to a different place.
Từ trong câu: mailbox, user, use, flag, signal, driver, deliver, content
«United States Postal Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104398 (bản sửa đổi 10504591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would drop them in the mailbox, with a tug of tenderness for the man who worked at home.
Từ trong câu: mailbox, drop, tug, tenderness, man, work, home
Mary Roberts Rinehart, Love Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After stealing the mailbox, she retrieved the checks inside, ready to be dipped in a chemical solution to remove the ink.
Từ trong câu: mailbox, steal, retrieve, check, inside, ready, dip, chemical
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Command NetSystem.SetUser used to identify yourself before accessing your mailbox.
Lệnh NetSystem.SetUser được sử dụng để nhận dạng chính bạn trước khi truy cập hộp thư của bạn.
Từ trong câu: yourself, before, access, mailbox, identify, command, use
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Farmers who agreed were reimbursed by the government, and government checks were soon "flowing into rural mailboxes" .
Từ trong câu: reimburse, farmer, agree, government, check, soon, flow, rural
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Pa Carnes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300670 (bản sửa đổi 2574966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mailbox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mailbox trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mailbox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mailbox gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mailbox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mailbox: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.