Câu tiếng Anh có từ “mailbox”
47 câu thật có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mailbox nghĩa là hộp thư. mailbox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a private box for delivery of mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mailbox
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can then move them into other mailboxes that you have created by drag-and-drop.
Từ trong câu: mailbox, move, create, drag, drop
«Basic Computing Using Windows/Email, Chat-rooms, and IM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42403 (bản sửa đổi 4607305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can inspect your mailbox to find out if mail has arrived.
Từ trong câu: mailbox, inspect, find, out, mail, arrive
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Messages in the mailbox can be read, received, replied to or deleted.
Từ trong câu: mailbox, message, read, receive, reply, delete
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Users can use their mailbox flag to signal USPS drivers to deliver the mailbox's contents to a different place.
Từ trong câu: mailbox, user, use, flag, signal, driver, deliver, content
«United States Postal Service», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104398 (bản sửa đổi 10504591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For some words, such as "mailbox", a double spelling can be used: "mail box" is also acceptable in English.
Từ trong câu: mailbox, word, double, spell, use, mail, box, acceptable
«Dutch/Lesson 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24086 (bản sửa đổi 4619556). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here I remember a case where somebody couldn't connect to his mailbox because of an error in his email address.
Từ trong câu: mailbox, remember, case, somebody, connect, because, error, email
«Oberon/ETH Oberon/2.3.7/PPP.Tool», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424256 (bản sửa đổi 4522998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can I put my head in the mailbox so the mailman can know where I are and put me in the mailbox?
Từ trong câu: mailbox, put, head, know
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Memory and Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73679 (bản sửa đổi 4371851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mailbox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mailbox trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mailbox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mailbox gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mailbox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mailbox: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.