Câu tiếng Anh có từ “mailbox”
47 câu thật có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mailbox nghĩa là hộp thư. mailbox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a private box for delivery of mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mailbox
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Before climbing into it, he crossed and dropped an envelope into the mailbox.
Từ trong câu: mailbox, climb, cross, drop, envelope
George Barr McCutcheon, Nedra · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She ran to the mailbox and soon had the sheet spread out on the floor.
Từ trong câu: mailbox, run, soon, sheet, spread, out, floor
Joan Clark, Penny Nichols and the Black Imp · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
When it came she waved the sheet triumphantly over her head as she walked back from the mailbox.
Từ trong câu: mailbox, come, wave, sheet, head, walk, back
Shirley Graham Du Bois, There was once a slave ... · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The road lay between woods; presently they came to a driveway marked by the Jarmans' mailbox, and they turned in.
Từ trong câu: mailbox, road, lay, wood, come, mark, turn
Elizabeth Enright, Return to Gone-Away · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
After stealing the mailbox, she retrieved the checks inside, ready to be dipped in a chemical solution to remove the ink.
Từ trong câu: mailbox, steal, retrieve, check, inside, ready, dip, chemical
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He paused at a large mailbox designed for packages, standing against the building wall, and began to drop the cartons in, one after the other.
Từ trong câu: mailbox, pause, large, design, package, stand, build, wall
Bruce Campbell, The Mystery of the Iron Box A Ken Holt Mystery · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mailbox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mailbox trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mailbox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mailbox gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mailbox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mailbox: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.