E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mailbox”

47 câu thật có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mailbox nghĩa là hộp thư. mailbox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a private box for delivery of mail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mailbox

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I didn't have three weeks to wait for something to get to my mailbox.

    Từ trong câu: mailbox, week, wait, something, get

    «College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do not hang the literature on any mailbox or put it inside one.

    Từ trong câu: mailbox, hang, literature, put, inside

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Literature Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147919 (bản sửa đổi 3707832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here I remember a case where somebody couldn't connect to his mailbox because of an error in his email address.

    Từ trong câu: mailbox, remember, case, somebody, connect, because, error, email

    «Oberon/ETH Oberon/2.3.7/PPP.Tool», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424256 (bản sửa đổi 4522998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do not leave bills in your mailbox.

    Từ trong câu: mailbox, leave, bill

    «Information Technology and Ethics/Protecting Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262489 (bản sửa đổi 2458730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mailbox

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mailbox trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mailbox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mailbox gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mailbox?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mailbox: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.