Câu tiếng Anh có từ “mailbox”
47 câu thật có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mailbox nghĩa là hộp thư. mailbox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a private box for delivery of mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mailbox
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As a result, if you reply to an email from the shared mailbox, it will be sent from your own mailbox account.
Từ trong câu: mailbox, result, reply, email, share, send, account
«Cloud fundamentals/Supporting cloud users», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170711 (bản sửa đổi 2359469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mailbox
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mailbox trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ mailbox hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mailbox xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mailbox gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mailbox?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mailbox: can và could (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.