Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “licence”

160 câu thật có từ licence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: licence nghĩa là giấy phép. licence là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: authorize officially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ licence

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng licence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
experimental licence97 lần
licence fee102 lần
transmitting licence54 lần
licence fees60 lần
broadcast licence52 lần
cc licence28 lần
listeners licence44 lần
listener's licence20 lần
commercial licence79 lần
broadcasting licence41 lần
licence the licensee19 lần
supplementary licence17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ licence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ licence trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ licence hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ licence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ licence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ licence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ licence: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), must và have to (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.