E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “licence”

152 câu thật có từ licence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: licence nghĩa là giấy phép. licence là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: authorize officially. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ licence

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Indeed it would be a hard blow to the bad party licence too common hitherto amongst us.

    Từ trong câu: licence, indeed, hard, blow, bad, party, common, hitherto

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Licenced games were played on the system via emulation.

    Từ trong câu: emulation, licence, game, play, system, via

    «History of video games/Platforms/Retro-Bit Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438362 (bản sửa đổi 4068415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At present, she induced her husband to intervene with the Government so that the printing licence might be granted without delay.

    Từ trong câu: intervene, licence, present, induce, husband, government, print, grant

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Commercial licence with Easy Listening nostalgia programs.

    Từ trong câu: nostalgia, commercial, licence, easy, listen, program

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australian Radio History/WA AM Stations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404636 (bản sửa đổi 3950440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since the Lollard repression, it had been illegal for an ordained parish priest to preach without a licence from his bishop.

    Từ trong câu: ordain, since, repression, illegal, priest, preach, licence, bishop

    «History of the Puritans under Elizabeth I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237473 (bản sửa đổi 10830943). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Houses against which no ill-conduct was alleged were said to be "superfluous," and on that ground licences were taken away.

    Từ trong câu: superfluous, house, ill, conduct, allege, ground, licence, take

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng licence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
experimental licence97 lần
licence fee102 lần
transmitting licence54 lần
licence fees60 lần
broadcast licence52 lần
cc licence28 lần
listeners licence44 lần
listener's licence20 lần
commercial licence79 lần
broadcasting licence41 lần
licence the licensee19 lần
supplementary licence17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ licence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ licence trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ licence hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ licence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ licence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ licence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ licence: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), must và have to (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.