Câu tiếng Anh có từ “licence”
160 câu thật có từ licence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: licence nghĩa là giấy phép. licence là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: authorize officially. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ licence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A licence is the text that says what you may do with the code.
Từ trong câu: licence, text, code
«Artificial intelligence/Checking an open-source AI project before you depend on it», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=332261 (bản sửa đổi 2834857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is in Dublin an excellent regulation that children may not become "street traders" without a licence.
Từ trong câu: licence, excellent, regulation, child, become, street, trader
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may levy new duties which do not interfere with the Imperial system of taxation—for instance, a house duty, or establishment licences.
Từ trong câu: licence, new, duty, interfere, system, instance, house, establishment
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This Licence may not be modified without the mutual written agreement of DEMOS and You.
Từ trong câu: demo, licence, modify, mutual, write, agreement
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A licence may be forfeited through the conviction of the holder of certain specified serious offences.
Từ trong câu: forfeit, licence, conviction, holder, certain, specify, serious, offence
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At present, she induced her husband to intervene with the Government so that the printing licence might be granted without delay.
Từ trong câu: intervene, licence, present, induce, husband, government, print, grant
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Persons may similarly be disqualified from holding a licence.
Từ trong câu: disqualify, person, similarly, hold, licence
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng licence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| experimental licence | 97 lần |
| licence fee | 102 lần |
| transmitting licence | 54 lần |
| licence fees | 60 lần |
| broadcast licence | 52 lần |
| cc licence | 28 lần |
| listeners licence | 44 lần |
| listener's licence | 20 lần |
| commercial licence | 79 lần |
| broadcasting licence | 41 lần |
| licence the licensee | 19 lần |
| supplementary licence | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ licence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ licence trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ licence hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ licence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ licence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ licence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ licence: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), must và have to (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.