E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killer”

186 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killer

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

  • That year, a tourist told a journalist at the Carson home in Taos, "I will not go into the home of that racist, genocidal killer."

    Năm đó, một du khách nói với một nhà báo tại nhà Carson ở Taos rằng: “Tôi sẽ không vào nhà của tên sát nhân diệt chủng, phân biệt chủng tộc đó”.

    Từ trong câu: racist, year, tourist, tell, journalist, home, go, killer

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was witty, sophisticated, and elegant, further distancing himself from being a cold-blooded killer.

    Từ trong câu: witty, elegant, sophisticate, further, distance, himself, cold, blood

    «James Bond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19666 (bản sửa đổi 11015540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Earlier, police had found bloody clothes in the ceiling, which they think belonged to the killer.

    Từ trong câu: bloody, early, police, find, clothes, ceiling, think, belong

    «Yale graduate student who went missing before wedding found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139306 (bản sửa đổi 4830524). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Lisa compared the hedge funds that are destroying newspapers to the doomsday machine planet killer in the Star Trek series.

    Từ trong câu: trek, compare, hedge, fund, destroy, newspaper, machine, planet

    «Lisa Loving on media literacy and how you can report for your community», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326781 (bản sửa đổi 2811287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this course the biological evidence will be discussed, in order to answer the question of whether we are killer-apes.

    Từ trong câu: biological, course, evidence, discuss, order, answer, question, whether

    «Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is about a former New York City police detective lured back into his job when a serial killer terrorizes the city.

    Từ trong câu: serial, former, new, city, police, detective, back, job

    «The January Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463737 (bản sửa đổi 9008300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng killer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serial killer347 lần
crow killer237 lần
giant killer310 lần
killer whales61 lần
moose killer27 lần
killer quicksand16 lần
ar killer26 lần
killer whale41 lần
b'ar killer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.