Câu tiếng Anh có từ “jug”
158 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jug
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had filled up the bottle from the tar-water jug.
Từ trong câu: jug, fill, up, bottle, water
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was in a jug for the moment, and liking it extremely; she had never been in a jug before.
Từ trong câu: jug, extremely, moment, like, never
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Aunt Mary said she had had that jug ever since she was married and nobody had ever broken it before.
Từ trong câu: jug, aunt, ever, since, married, nobody, break
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I pretended to pour out water from the jug, but I only drank that which I had saved in my glass.
Từ trong câu: jug, water, pretend, pour, out, drink, save, glass
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The supply did not at first correspond with the demand; thousands who had assembled with their jugs were turned away disappointed.
Từ trong câu: jug, supply, first, correspond, demand, assemble, turn, away
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The grandfather meanwhile had been preparing the meal, and now appeared with a steaming jug of milk and golden- brown toasted cheese.
Từ trong câu: jug, grandfather, meanwhile, prepare, meal, now, appear, milk
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had long resolved that whatever money the jug might fetch should be Maggie's.
Từ trong câu: fetch, jug, resolve, long, whatever, money
Eglanton Thorne, The old Worcester jug. Nguồn: Project Gutenberg #75600. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When she said good night, having filled his water-jug and shaken up his straw for him, Toad was very much the same sanguine, self-satisfied animal that he had been of old.
Từ trong câu: straw, good, night, fill, water, jug, shake, up
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.