Câu tiếng Anh có từ “jug”
158 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jug
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He carried a file along with them hoeing and would sharpen their hoes and fetch 'em water in their jugs.
Từ trong câu: jug, carry, file, fetch, they, water
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Generally, the exciseman arrived there before the captain, who would find him smoking his pipe over his jug of beer.
Nói chung, người quản lý thuế đã đến đó trước thuyền trưởng, người sẽ thấy anh ta đang hút tẩu thuốc trên bình bia của mình.
Từ trong câu: jug, generally, arrive, captain, find, smoke, pipe, beer
E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During this period of time whiskey would be sold in barrels and jugs, but later on would be sold in bottles.
Từ trong câu: jug, period, time, whiskey, sell, barrel, late, bottle
«History of Tennessee/Tennessee in US Popular Culture (1795-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411351 (bản sửa đổi 4196812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He would use the whip and then take a drink out of a jug and rest awhile, then he would whip me again.
Từ trong câu: jug, use, whip, take, drink, out, rest, again
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one seems to know the exact significance of this milk jug symbolism, but the jugs themselves would make good souvenirs to carry away.
Từ trong câu: jug, souvenir, seem, know, exact, significance, milk, themselves
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You would like some hot water, wouldn’t you?” said Miss Jellyby, looking round for a jug with a handle to it, but looking in vain.
Từ trong câu: jug, handle, vain, like, hot, water, miss, look
Samuel McChord Crothers, The children of Dickens. Nguồn: Project Gutenberg #75856. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.