Câu tiếng Anh có từ “jug”
114 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jug
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then went they into the jug, and were allotted each man his bunk in the prison-house.
Từ trong câu: jug, go, allot, man, prison, house
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My informant said, "I assure you it seemed as though the lightning were poured out of heaven in a jug.
Từ trong câu: jug, informant, assure, seem, though, lightning, pour, out
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is too smooth and blubbery; it reads like butter milk gurgling from a jug.
Nó quá mịn và béo; nó đọc giống như sữa bơ đang chảy ra từ một cái bình.
Từ trong câu: blubbery, smooth, read, like, butter, milk, jug
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.