Câu tiếng Anh có từ “jug”
155 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jug
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They played two songs: "After You've Gone" and "Little Brown Jug" the latter accompanied by Griffin at the organ.
Từ trong câu: jug, play, song, go, little, brown, latter, accompany
«Joe Negri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635297 (bản sửa đổi 10892767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they've made flour, they must then use it with a jug of water or a bucket of water.
Từ trong câu: jug, make, flour, use, water, bucket
«Old School RuneScape/Skills/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427365 (bản sửa đổi 3855305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Out of the first egg comes the jug after which she has been sent; the other two make her fortune.
Từ trong câu: fortune, jug, out, first, egg, come, send, make
Martha Warren Beckwith, Jamaica Anansi stories. Nguồn: Project Gutenberg #72735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The availability of plastic jugs has facilitated the process by allowing children to efficiently fetch water.
Từ trong câu: facilitate, availability, jug, plastic, process, allow, child, efficiently
«Orthopaedic Surgery/Bone Injury and Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62460 (bản sửa đổi 3341179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.