Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jug”

158 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jug

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Any vessel which contains water for drinking; a water can, or water jug.

    Từ trong câu: jug, vessel, contain, water, drink

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Aqualis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311383 (bản sửa đổi 2682980). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Can’t git two gallons of whisky inter a one-gallon jug, kin you?

    Từ trong câu: jug, gallon, whisky

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could wash the plates and knives and forks, and--and run errings--and fill the water jugs.

    Từ trong câu: jug, wash, plate, knife, fork, run, fill, water

    Margaret Westrup, The Young O'Briens: Being an Account of Their Sojourn in London. Nguồn: Project Gutenberg #45324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As he could not lift the jug, he tipped it over painfully towards his mouth, and swallowed a draught.

    Từ trong câu: jug, draft, lift, draught, tip, toward, mouth

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This jug can be glass or clear plastic.

    Từ trong câu: jug, glass, clear, plastic

    «French press», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81344 (bản sửa đổi 10831500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To cut costs, you could take a half-full jug of rich, concentrated lemonade and fill it up with water.

    Từ trong câu: jug, cut, cost, take, half, full, rich, concentrate

    «General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You remember what Schopenhauer said--you cannot have the water by itself: you must also have the jug that it is in.

    Từ trong câu: jug, remember, can, water, itself

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The jugs couldn't be thrown on to my gym except from your dormitories.

    Từ trong câu: gym, jug, throw, except, dormitory

    Ivor John Carnegie Brown, Years of Plenty. Nguồn: Project Gutenberg #33096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cream jug203 lần
claret jug100 lần
jug of ale114 lần
jug of beer117 lần
earthen jug44 lần
earthenware jug37 lần
gallon jug38 lần
molasses jug34 lần
milk jug144 lần
jug of milk144 lần
jug of cider32 lần
worcester jug28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.