Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jug”

158 câu thật có từ jug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jug nghĩa là cái bình. jug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large bottle with a narrow mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jug

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There was hot water for her bath and jug, and on cold night a hot water bottle.

    Từ trong câu: jug, hot, water, bath, cold, night, bottle

    «Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The barber hasted to fetch a jug of Rhone wine, and as many goblets as there were persons in the room.

    Từ trong câu: jug, barber, fetch, wine, many, person, room

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were also a clothes brush, a brush and comb, and a jug and basin--the latter containing dirty water which was reddened as if with blood.

    Từ trong câu: jug, dirty, comb, basin, clothes, brush, latter, contain

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a very handsome cut glass water-jug, full, standing on the table in a capacious salver of hammered brass.

    Từ trong câu: capacious, handsome, cut, glass, water, jug, full, stand

    Harry Collingwood, The Log of the Flying Fish: A Story of Aerial and Submarine Peril and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #21057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a table on which stood some medicine bottles, a jug of milk, and a glass; an armchair of frowsy aspect, and two cane chairs.

    Từ trong câu: armchair, table, stand, medicine, bottle, jug, milk, glass

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cream jug203 lần
claret jug100 lần
jug of ale114 lần
jug of beer117 lần
earthen jug44 lần
earthenware jug37 lần
gallon jug38 lần
molasses jug34 lần
milk jug144 lần
jug of milk144 lần
jug of cider32 lần
worcester jug28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jug trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ jug hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jug gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jug: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.