Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jarring”

78 câu thật có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jarring nghĩa là chói tai. jarring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or causing a harsh and irritating sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jarring

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng jarring

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jarring discord32 lần
jarring discords11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jarring

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jarring trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jarring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jarring gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jarring?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jarring: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.