Câu tiếng Anh có từ “jarring”
78 câu thật có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jarring nghĩa là chói tai. jarring là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or causing a harsh and irritating sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jarring
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His heart was jarring as it never had before with running.
Từ trong câu: jarring, heart, never, run
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish you had not touched upon that string--you have set my whole frame a jarring.
Từ trong câu: jarring, wish, touch, string, set, whole, frame
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So far as the other passengers were concerned, there was nothing jarring to propriety in our companionship.
Từ trong câu: jarring, far, passenger, concern, nothing
Gilbert Parker, Mrs. Falchion, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6194. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What passes out of doors, or within them, so he hear not the jarring of them, affects him not.
Từ trong câu: jarring, pass, out, door, hear, affect
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 2 Elia and The Last Essays of Elia. Nguồn: Project Gutenberg #10343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The jarring and jolting of domestic machinery betrays loose screws, if not more fatal defects, somewhere in its construction.
Từ trong câu: jarring, domestic, machinery, betray, loose, screw, fatal, defect
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It struck a jarring note, and the Poet said to me, 'I can't understand them, it's enough to make one weep.'
Từ trong câu: jarring, weep, strike, note, poet, understand, enough, make
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The jarring and collision which would occur from the exercise by two separate governments of jurisdiction over the same subjects could not fail to produce disastrous consequences.
Từ trong câu: jarring, occur, exercise, separate, government, jurisdiction, subject, fail
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jarring
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jarring discord | 32 lần |
| jarring discords | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jarring
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jarring trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ jarring hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jarring xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jarring gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jarring?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jarring: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.