Câu tiếng Anh có từ “jade”
116 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jade
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Dame Rumour, the lying jade, was saying nasty things, but downhearted--what! not much!
Từ trong câu: jade, rumor, lie, say, nasty, thing, much
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us hope that Rumour is not a lying jade on this occasion.
Từ trong câu: jade, let, hope, rumor, lie, occasion
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417710 (bản sửa đổi 4581641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And I can't think how you allow Nadine to marry that--that jade," said Edith.
Từ trong câu: jade, think, allow, marry
E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo. Nguồn: Project Gutenberg #40762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I tell you that he has not been watered, you little jade!
Từ trong câu: jade, tell, water, little
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This temple is famous for the statue of Buddha, which is really made from jade, not emerald.
Từ trong câu: jade, temple, famous, statue, really, make
«Wat Phrasri Rattana Sasadaram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214384 (bản sửa đổi 9978037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dead or alive, I won't have the jade in my family!
Từ trong câu: jade, dead, alive, family
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A table, as of milky jade, was spread at one corner, but the Golden Girl was not there.
Từ trong câu: jade, spread, table, corner, golden, girl
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Mexicans carved the obdurate jade and emerald with wonderful skill, using, like the Peruvians, nothing but silicious powder and copper instruments alloyed with tin.
Từ trong câu: jade, carve, wonderful, skill, use, like, nothing, powder
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All at once the Thénardier’s coarse voice recalled her to reality: “What, you silly jade! you have not gone?
Từ trong câu: silly, jade, once, coarse, voice, recall, reality, go
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.