Câu tiếng Anh có từ “jade”
118 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jade
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She had served the tin gods in temples of gold and jade.
Từ trong câu: jade, serve, tin, god, temple, gold
Ellen Anderson Gholson Glasgow, One Man in His Time. Nguồn: Project Gutenberg #15603. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had forgotten her for that girl, that jade in Paradise Road, the girl who stood between her and all her hopes.
Từ trong câu: jade, forget, girl, paradise, road, stand, hope
Grace Miller White, Rose O'Paradise. Nguồn: Project Gutenberg #28462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Above the five thick, starlike, greenish petals rises a miniature crown which looks as if it had been carved from white jade.
Từ trong câu: jade, above, five, thick, rise, miniature, crown, look
Loraine E., -1977 Kuck, Hawaiian Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #58034. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.