Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jade”

118 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jade

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "And I can't think how you allow Nadine to marry that--that jade," said Edith.

    Từ trong câu: jade, think, allow, marry

    E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo. Nguồn: Project Gutenberg #40762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plague take the jades!--I can do better without them.

    Từ trong câu: jade, plague, take, better

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your first plant could be a Jade or an Elm.

    Từ trong câu: jade, first, plant

    «Arboriculture/Bonsai», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109520 (bản sửa đổi 990132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The emperor can give jade burial suits to members of his family.

    Từ trong câu: burial, jade, emperor, give, suit, member, family

    «Jade burial suit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004121 (bản sửa đổi 10478108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only the rich could have jade because it was so rare and expensive.

    Từ trong câu: rare, rich, jade, because, expensive

    «Jade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6623 (bản sửa đổi 10889724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle jade28 lần
heartless jade35 lần
galled jade14 lần
jade cargill9 lần
jade wince12 lần
saucy jade21 lần
limmer a jade7 lần
jade stadium15 lần
mouthed jade15 lần
jade befool6 lần
jade gs6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.