Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jade”

116 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jade

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Aye, father, sir," roars Jack again, "though I would to heaven Penelope had some one else to father her--the jade!"

    Từ trong câu: jade, father, sir, roar, again, though, heaven, else

    Jeffery Farnol, The Honourable Mr. Tawnish. Nguồn: Project Gutenberg #24922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Red Jade was just a placeholder name, and would have likely been replaced release to launch had the console actually launched.

    Từ trong câu: jade, red, name, likely, replace, release, launch, console

    «History of video games/Platforms/Red Jade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422981 (bản sửa đổi 4032095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To want that little monster to play! to give away forty-franc dolls to a jade that I would sell for forty sous, so I would!

    Từ trong câu: sell, want, little, monster, play, give, away, forty

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle jade28 lần
heartless jade35 lần
galled jade14 lần
jade cargill9 lần
jade wince12 lần
saucy jade21 lần
limmer a jade7 lần
jade stadium15 lần
mouthed jade15 lần
jade befool6 lần
jade gs6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.