E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jade”

109 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jade

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You see now and then some handsome young Jades among them: The Sluts have often very white Teeth and black Eyes.

    Từ trong câu: jade, see, now, handsome, young, among, often, white

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle jade28 lần
heartless jade35 lần
galled jade14 lần
jade cargill9 lần
jade wince12 lần
saucy jade21 lần
limmer a jade7 lần
jade stadium15 lần
mouthed jade15 lần
jade befool6 lần
jade gs6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.