Câu tiếng Anh có từ “jade”
109 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jade
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'I'll have an end of this nonsense--a painted jade like her!'
Từ trong câu: jade, nonsense, end, paint, like
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Silence, you old jade!" cried the fierce soldier in a suppressed tone, "you will alarm the whole convent.
Từ trong câu: jade, silence, old, cry, fierce, soldier, suppress, tone
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.