Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jade”

117 câu thật có từ jade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jade nghĩa là ngọc bích. jade là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a semiprecious gemstone that takes a high polish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jade

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In particular, "Jade," has been described as folk punk and power pop.

    Từ trong câu: jade, particular, describe, folk, power, pop

    «Mike Posner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326068 (bản sửa đổi 10961042). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I tell you that he has not been watered, you little jade!

    Từ trong câu: jade, tell, water, little

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "As I live, the jade has been washing again!

    Từ trong câu: jade, live, wash, again

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prof. F. W. Putnam believes that he has established an Asiatic origin of certain jade ornaments found in Central America.

    Từ trong câu: jade, professor, believe, establish, origin, certain, ornament, find

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wot has come over you, you jade!

    Từ trong câu: jade, come

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been used so often that it jades instead of horrifying us; it is a corpse that fails to make us think of corpses.

    Từ trong câu: jade, use, often, instead, horrify, corpse, fail, make

    Society for Pure English, Three Articles on Metaphor. Nguồn: Project Gutenberg #13311. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The resonant character of jade has led to its occasional use as a musical stone.

    Từ trong câu: resonant, character, jade, lead, occasional, use, musical, stone

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All at once the Thénardier’s coarse voice recalled her to reality: “What, you silly jade! you have not gone?

    Từ trong câu: silly, once, coarse, voice, recall, reality, jade, go

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fickle jade28 lần
heartless jade35 lần
galled jade14 lần
jade cargill9 lần
jade wince12 lần
saucy jade21 lần
limmer a jade7 lần
jade stadium15 lần
mouthed jade15 lần
jade befool6 lần
jade gs6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jade trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ jade hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jade: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.