Câu tiếng Anh có từ “irritation”
194 câu thật có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritation nghĩa là kích ứng. irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritation
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Neat's foot or sweet oil applied to the spots will relieve the irritation.
Từ trong câu: irritation, foot, sweet, oil, apply, spot, relieve
Sanders Spencer, The Pig: Breeding, Rearing, and Marketing. Nguồn: Project Gutenberg #33074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These rashes will cause a high irritation of itching.
Từ trong câu: irritation, itch, cause, high
«Measles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236826 (bản sửa đổi 10622041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shaving will always cause some irritation but it can be minimised.
Từ trong câu: shave, irritation, minimise, always, cause
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It needed an immense effort of his will to master the impulse which urged him to give outlet to such irritation.
Từ trong câu: impulse, effort, outlet, irritation, immense, urge, need, master
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hatred, by a gradual and quiet process, will even be transformed to love, unless the change be impeded by a continually new irritation of the original feeling of hostility.
Từ trong câu: gradual, hostility, process, irritation, continually, original, hatred, quiet
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll telephone as soon as I know," he said, dissembling his irritation.
Từ trong câu: dissemble, telephone, soon, know, irritation
Owen Johnson, The Sixty-First Second. Nguồn: Project Gutenberg #37113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just you be off, sir, or I’ll twist your neck!” said the dairyman with some irritation, turning to the bird and driving him away.
Từ trong câu: just, neck, turning, turn, twist, bird, irritation, some
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is important to have sun protection while in the sun, but it is also important to use a sunscreen that will not cause irritation.
Từ trong câu: sunscreen, important, sun, protection, use, cause, irritation
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Especially in summer, when the child’s condition reflects that of the mother, too much food will cause indigestion, irritation of the stomach, and diarrhea.
Từ trong câu: diarrhea, especially, summer, condition, reflect, mother, much, food
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irritation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritation trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritation: Quá khứ đơn (30 câu), can và could (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.