Câu tiếng Anh có từ “irritation”
202 câu thật có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritation nghĩa là kích ứng. irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are several gases that can kill sneakily, without a warning smell or irritation.
Từ trong câu: irritation, several, gas, kill, warn, smell
«Poison gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233697 (bản sửa đổi 10301204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a spirit of irritation which, to say nothing worse, is certainly very ill-bred.
Từ trong câu: irritation, spirit, nothing, bad, certainly, ill, breed
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As for the main subject of the letter, there was nothing in that to soothe irritation.
Từ trong câu: irritation, main, soothe, subject, letter, nothing
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this matter of Hester Prynne there was neither irritation nor irksomeness.
Từ trong câu: irritation, matter, neither
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is often a certain irritation in those who would exclude Him from their sphere of view.
Từ trong câu: irritation, often, certain, exclude, sphere, view
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no signs of local irritation when the drug was given subcutaneously, but symptoms of toxicity were present.
Từ trong câu: irritation, sign, local, drug, give, symptom, present
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was one circumstance in the history of her grievances of particular irritation.
Từ trong câu: grievance, circumstance, history, particular, irritation
Jane Austen, The Complete Project Gutenberg Works of Jane Austen A Linked Index of all PG Editions of Jane Austen. Nguồn: Project Gutenberg #31100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irritation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritation trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ irritation hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritation: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.